TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒顶

màodǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒頂

Âm Hán Việt MẠO ĐỈNH

冒顶 nghĩa là sập mái, bị sập mái.

Nghĩa của 冒顶

màodǐng

MẠO ĐỈNHphồn thể 冒頂
  1. khai thác mỏ Sập mái
  2. Bị sập mái

Câu hỏi thường gặp

冒顶 nghĩa là gì?

冒顶 (màodǐng) nghĩa là sập mái, bị sập mái.

冒顶 đọc thế nào?

冒顶 đọc là màodǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒顶 là gì?

Âm Hán Việt của 冒顶 là "mạo đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.