TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军功章

jūngōngzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍功章

Âm Hán Việt QUÂN CÔNG CHƯƠNG

军功章 nghĩa là huân chương quân sự.

Nghĩa của 军功章

jūngōngzhāng

QUÂN CÔNG CHƯƠNGDanh từphồn thể 軍功章
  1. Huân chương quân sự

Câu hỏi thường gặp

军功章 nghĩa là gì?

军功章 (jūngōngzhāng) nghĩa là huân chương quân sự.

军功章 đọc thế nào?

军功章 đọc là jūngōngzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 军功章 là gì?

Âm Hán Việt của 军功章 là "quân công chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.