TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军势

jūnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍勢

Âm Hán Việt QUÂN THẾ

军势 nghĩa là sức mạnh quân đội.

Nghĩa của 军势

jūnshì

QUÂN THẾDanh từphồn thể 軍勢
  1. Sức mạnh quân đội
  2. Tiềm lực hoặc khả năng quân sự

Câu hỏi thường gặp

军势 nghĩa là gì?

军势 (jūnshì) nghĩa là sức mạnh quân đội.

军势 đọc thế nào?

军势 đọc là jūnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 军势 là gì?

Âm Hán Việt của 军势 là "quân thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.