TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军国主义

jūnguózhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍國主義

Âm Hán Việt QUÂN QUỐC CHỦ NGHĨA

军国主义 nghĩa là chủ nghĩa quân phiệt.

Nghĩa của 军国主义

jūnguózhǔyì

QUÂN QUỐC CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 軍國主義
  1. Chủ nghĩa quân phiệt

Câu hỏi thường gặp

军国主义 nghĩa là gì?

军国主义 (jūnguózhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa quân phiệt.

军国主义 đọc thế nào?

军国主义 đọc là jūnguózhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 军国主义 là gì?

Âm Hán Việt của 军国主义 là "quân quốc chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.