TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军备竞赛

jūnbèijìngsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍備競賽

Âm Hán Việt QUÂN BỊ CẠNH TÁI

军备竞赛 nghĩa là chạy đua vũ trang, cuộc đua vũ trang.

Nghĩa của 军备竞赛

jūnbèijìngsài

QUÂN BỊ CẠNH TÁIDanh từphồn thể 軍備競賽
  1. Chạy đua vũ trang
  2. Cuộc đua vũ trang

Câu hỏi thường gặp

军备竞赛 nghĩa là gì?

军备竞赛 (jūnbèijìngsài) nghĩa là chạy đua vũ trang, cuộc đua vũ trang.

军备竞赛 đọc thế nào?

军备竞赛 đọc là jūnbèijìngsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 军备竞赛 là gì?

Âm Hán Việt của 军备竞赛 là "quân bị cạnh tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.