军心 nghĩa là tinh thần binh sĩ, tinh thần đồng đội.
Nghĩa của 军心
jūnxīn
QUÂN TÂMDanh từphồn thể 軍心
quân sự Tinh thần binh sĩ
bóng Tinh thần đồng đội
Câu hỏi thường gặp
军心 nghĩa là gì?
军心 (jūnxīn) nghĩa là tinh thần binh sĩ, tinh thần đồng đội.
军心 đọc thế nào?
军心 đọc là jūnxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 军心 là gì?
Âm Hán Việt của 军心 là "quân tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.