TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军心

jūnxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍心

Âm Hán Việt QUÂN TÂM

军心 nghĩa là tinh thần binh sĩ, tinh thần đồng đội.

Nghĩa của 军心

jūnxīn

QUÂN TÂMDanh từphồn thể 軍心
  1. quân sự Tinh thần binh sĩ
  2. bóng Tinh thần đồng đội

Câu hỏi thường gặp

军心 nghĩa là gì?

军心 (jūnxīn) nghĩa là tinh thần binh sĩ, tinh thần đồng đội.

军心 đọc thế nào?

军心 đọc là jūnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 军心 là gì?

Âm Hán Việt của 军心 là "quân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.