TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军机

jūnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍機

Âm Hán Việt QUÂN CƠ

军机 nghĩa là máy bay quân sự, kế hoạch bí mật.

Nghĩa của 军机

jūnjī

QUÂN CƠDanh từphồn thể 軍機
  1. Máy bay quân sự
  2. Kế hoạch bí mật
  3. Quân Cơ Đại Thần thời nhà Thanh

Từ ghép có 军机

Câu hỏi thường gặp

军机 nghĩa là gì?

军机 (jūnjī) nghĩa là máy bay quân sự, kế hoạch bí mật.

军机 đọc thế nào?

军机 đọc là jūnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 军机 là gì?

Âm Hán Việt của 军机 là "quân cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.