军机 (jūnjī) nghĩa là máy bay quân sự, kế hoạch bí mật.
军机 đọc thế nào?
军机 đọc là jūnjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 军机 là gì?
Âm Hán Việt của 军机 là "quân cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.