TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军火库

jūnhuǒkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍火庫

Âm Hán Việt QUÂN HỎA KHỐ

军火库 nghĩa là kho vũ khí.

Nghĩa của 军火库

jūnhuǒkù

QUÂN HỎA KHỐphồn thể 軍火庫
  1. Kho vũ khí

Câu hỏi thường gặp

军火库 nghĩa là gì?

军火库 (jūnhuǒkù) nghĩa là kho vũ khí.

军火库 đọc thế nào?

军火库 đọc là jūnhuǒkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 军火库 là gì?

Âm Hán Việt của 军火库 là "quân hỏa khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.