TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军舰

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jūnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍艦

Âm Hán Việt QUÂN HẠM
Lượng từ đi kèm: 艘 (sōu)

军舰 nghĩa là tàu chiến, tàu hải quân.

Nghĩa của 军舰

jūnjiàn

QUÂN HẠMDanh từphồn thể 軍艦
  1. Tàu chiến
  2. Tàu hải quân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 军舰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

军舰 nghĩa là gì?

军舰 (jūnjiàn) nghĩa là tàu chiến, tàu hải quân.

军舰 đọc thế nào?

军舰 đọc là jūnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 军舰 là gì?

Âm Hán Việt của 军舰 là "quân hạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.