TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军装

jūnzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍裝

Âm Hán Việt QUÂN TRANG

军装 nghĩa là quân phục.

Nghĩa của 军装

jūnzhuāng

QUÂN TRANGDanh từphồn thể 軍裝
  1. Quân phục

Câu hỏi thường gặp

军装 nghĩa là gì?

军装 (jūnzhuāng) nghĩa là quân phục.

军装 đọc thế nào?

军装 đọc là jūnzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 军装 là gì?

Âm Hán Việt của 军装 là "quân trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.