TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农业厅

nóngyètīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農業廳

Âm Hán Việt NÔNG NGHIỆP SẢNH

农业厅 nghĩa là sở nông nghiệp.

Nghĩa của 农业厅

nóngyètīng

NÔNG NGHIỆP SẢNHphồn thể 農業廳
  1. Sở nông nghiệp (cấp tỉnh)

Câu hỏi thường gặp

农业厅 nghĩa là gì?

农业厅 (nóngyètīng) nghĩa là sở nông nghiệp.

农业厅 đọc thế nào?

农业厅 đọc là nóngyètīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 农业厅 là gì?

Âm Hán Việt của 农业厅 là "nông nghiệp sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.