TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农业现代化

nóngyèxiàndàihuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農業現代化

Âm Hán Việt NÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI HÓA

农业现代化 nghĩa là Hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình.

Nghĩa của 农业现代化

nóngyèxiàndàihuà

NÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI HÓAphồn thể 農業現代化
  1. Hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Câu hỏi thường gặp

农业现代化 nghĩa là gì?

农业现代化 (nóngyèxiàndàihuà) nghĩa là Hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình.

农业现代化 đọc thế nào?

农业现代化 đọc là nóngyèxiàndàihuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 农业现代化 là gì?

Âm Hán Việt của 农业现代化 là "nông nghiệp hiện đại hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.