TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农事活动

nóngshìhuódòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農事活動

Âm Hán Việt NÔNG SỰ HOẠT ĐỘNG

农事活动 nghĩa là hoạt động nông nghiệp.

Nghĩa của 农事活动

nóngshìhuódòng

NÔNG SỰ HOẠT ĐỘNGphồn thể 農事活動
  1. Hoạt động nông nghiệp

Câu hỏi thường gặp

农事活动 nghĩa là gì?

农事活动 (nóngshìhuódòng) nghĩa là hoạt động nông nghiệp.

农事活动 đọc thế nào?

农事活动 đọc là nóngshìhuódòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 农事活动 là gì?

Âm Hán Việt của 农事活动 là "nông sự hoạt động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.