TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农具

nóngjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農具

Âm Hán Việt NÔNG CỤ

农具 nghĩa là dụng cụ nông nghiệp, công cụ làm nông.

Nghĩa của 农具

nóngjù

NÔNG CỤDanh từphồn thể 農具
  1. Dụng cụ nông nghiệp
  2. Công cụ làm nông

Câu hỏi thường gặp

农具 nghĩa là gì?

农具 (nóngjù) nghĩa là dụng cụ nông nghiệp, công cụ làm nông.

农具 đọc thế nào?

农具 đọc là nóngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 农具 là gì?

Âm Hán Việt của 农具 là "nông cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.