TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农忙

nóngmáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農忙

Âm Hán Việt NÔNG MANG

农忙 nghĩa là Mùa vụ canh tác bận rộn.

Nghĩa của 农忙

nóngmáng

NÔNG MANGDanh từ, Tính từphồn thể 農忙
  1. Mùa vụ canh tác bận rộn

Câu hỏi thường gặp

农忙 nghĩa là gì?

农忙 (nóngmáng) nghĩa là Mùa vụ canh tác bận rộn.

农忙 đọc thế nào?

农忙 đọc là nóngmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 农忙 là gì?

Âm Hán Việt của 农忙 là "nông mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.