TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农旅

nónglǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農旅

Âm Hán Việt NÔNG LỮ

农旅 nghĩa là du lịch nông nghiệp.

Nghĩa của 农旅

nónglǚ

NÔNG LỮphồn thể 農旅
  1. Du lịch nông nghiệp

Câu hỏi thường gặp

农旅 nghĩa là gì?

农旅 (nónglǚ) nghĩa là du lịch nông nghiệp.

农旅 đọc thế nào?

农旅 đọc là nónglǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 农旅 là gì?

Âm Hán Việt của 农旅 là "nông lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.