TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农林水产省

Nónglín Shuǐchǎnshěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農林水產省

Âm Hán Việt NÔNG LÂM THỦY SẢN TỈNH

农林水产省 nghĩa là Bộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản).

Nghĩa của 农林水产省

Nónglín Shuǐchǎnshěng

NÔNG LÂM THỦY SẢN TỈNHphồn thể 農林水產省tên riêng
  1. Bộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

农林水产省 nghĩa là gì?

农林水产省 (nónglín shuǐchǎnshěng) nghĩa là Bộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản).

农林水产省 đọc thế nào?

农林水产省 đọc là Nónglín Shuǐchǎnshěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 农林水产省 là gì?

Âm Hán Việt của 农林水产省 là "nông lâm thủy sản tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.