TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冠状

guānzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冠狀

Âm Hán Việt QUÁN TRẠNG

冠状 nghĩa là Liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành.

Nghĩa của 冠状

guānzhuàng

QUÁN TRẠNGTính từphồn thể 冠狀
  1. Liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành
  2. Hình dạng vương miện

Từ ghép có 冠状

Câu hỏi thường gặp

冠状 nghĩa là gì?

冠状 (guānzhuàng) nghĩa là Liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành.

冠状 đọc thế nào?

冠状 đọc là guānzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冠状 là gì?

Âm Hán Việt của 冠状 là "quán trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.