冤家对头 nghĩa là kẻ thù, đối thủ, địch thủ truyền kiếp.
Nghĩa của 冤家对头
yuānjiāduìtóu
OAN GIA ĐỐI ĐẦUphồn thể 冤家對頭
Kẻ thù (thành ngữ); đối thủ
Địch thủ truyền kiếp
Câu hỏi thường gặp
冤家对头 nghĩa là gì?
冤家对头 (yuānjiāduìtóu) nghĩa là kẻ thù, đối thủ, địch thủ truyền kiếp.
冤家对头 đọc thế nào?
冤家对头 đọc là yuānjiāduìtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 冤家对头 là gì?
Âm Hán Việt của 冤家对头 là "oan gia đối đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.