冤枉
giọng máy của trình duyệt
冤枉 nghĩa là buộc tội sai, đối xử oan ức.
Nghĩa của 冤枉
yuānwang
OAN UỔNGĐộng từ, Danh từ, Tính từ- Buộc tội sai
- Đối xử oan ức
- Oan ức
- Bị oan
- Không đáng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冤枉
Đồng nghĩa
Từ ghép có 冤枉
Câu hỏi thường gặp
冤枉 nghĩa là gì?
冤枉 (yuānwang) nghĩa là buộc tội sai, đối xử oan ức.
冤枉 đọc thế nào?
冤枉 đọc là yuānwang (pinyin).
Âm Hán Việt của 冤枉 là gì?
Âm Hán Việt của 冤枉 là "oan uổng".