TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冤枉

yuānwang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OAN UỔNG

冤枉 nghĩa là buộc tội sai, đối xử oan ức.

Nghĩa của 冤枉

yuānwang

OAN UỔNGĐộng từ, Danh từ, Tính từ
  1. Buộc tội sai
  2. Đối xử oan ức
  3. Oan ức
  4. Bị oan
  5. Không đáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冤枉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冤枉

Câu hỏi thường gặp

冤枉 nghĩa là gì?

冤枉 (yuānwang) nghĩa là buộc tội sai, đối xử oan ức.

冤枉 đọc thế nào?

冤枉 đọc là yuānwang (pinyin).

Âm Hán Việt của 冤枉 là gì?

Âm Hán Việt của 冤枉 là "oan uổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.