TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冥思苦想

míngsīkǔxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH TƯ KHỔ TƯỞNG

冥思苦想 nghĩa là suy nghĩ chăm chú, vắt óc suy nghĩ.

Nghĩa của 冥思苦想

míngsīkǔxiǎng

MINH TƯ KHỔ TƯỞNG
  1. Suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú
  2. Vắt óc suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

冥思苦想 nghĩa là gì?

冥思苦想 (míngsīkǔxiǎng) nghĩa là suy nghĩ chăm chú, vắt óc suy nghĩ.

冥思苦想 đọc thế nào?

冥思苦想 đọc là míngsīkǔxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冥思苦想 là gì?

Âm Hán Việt của 冥思苦想 là "minh tư khổ tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.