TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冥福

míngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH PHÚC

冥福 nghĩa là Hạnh phúc ở kiếp sau.

Nghĩa của 冥福

míngfú

MINH PHÚC
  1. Hạnh phúc ở kiếp sau

Câu hỏi thường gặp

冥福 nghĩa là gì?

冥福 (míngfú) nghĩa là Hạnh phúc ở kiếp sau.

冥福 đọc thế nào?

冥福 đọc là míngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 冥福 là gì?

Âm Hán Việt của 冥福 là "minh phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.