冬病夏治 nghĩa là Trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền).
Nghĩa của 冬病夏治
dōngbìngxiàzhì
ĐÔNG BỆNH HẠ TRỊ
Trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền)
Câu hỏi thường gặp
冬病夏治 nghĩa là gì?
冬病夏治 (dōngbìngxiàzhì) nghĩa là Trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền).
冬病夏治 đọc thế nào?
冬病夏治 đọc là dōngbìngxiàzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 冬病夏治 là gì?
Âm Hán Việt của 冬病夏治 là "đông bệnh hạ trị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.