TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冬笋

dōngsǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冬筍

Âm Hán Việt ĐÔNG DUẨN

冬笋 nghĩa là măng mùa đông.

Nghĩa của 冬笋

dōngsǔn

ĐÔNG DUẨNDanh từphồn thể 冬筍
  1. Măng mùa đông (nhỏ hơn và non hơn do được đào lên trước khi mọc ra khỏi đất)

Câu hỏi thường gặp

冬笋 nghĩa là gì?

冬笋 (dōngsǔn) nghĩa là măng mùa đông.

冬笋 đọc thế nào?

冬笋 đọc là dōngsǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冬笋 là gì?

Âm Hán Việt của 冬笋 là "đông duẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.