TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰场

bīngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰場

Âm Hán Việt BĂNG TRƯỜNG

冰场 nghĩa là sân trượt băng, sân băng.

Nghĩa của 冰场

bīngchǎng

BĂNG TRƯỜNGDanh từphồn thể 冰場
  1. Sân trượt băng
  2. Sân băng
  3. Nhà thi đấu băng

Từ ghép có 冰场

Câu hỏi thường gặp

冰场 nghĩa là gì?

冰场 (bīngchǎng) nghĩa là sân trượt băng, sân băng.

冰场 đọc thế nào?

冰场 đọc là bīngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰场 là gì?

Âm Hán Việt của 冰场 là "băng trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.