TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰封

bīngfēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĂNG PHONG

冰封 nghĩa là đóng băng, phủ băng.

Nghĩa của 冰封

bīngfēng

BĂNG PHONGĐộng từ
  1. Đóng băng
  2. Phủ băng
  3. Bị băng bao phủ
  4. Đặt lên kệ (một đề xuất, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

冰封 nghĩa là gì?

冰封 (bīngfēng) nghĩa là đóng băng, phủ băng.

冰封 đọc thế nào?

冰封 đọc là bīngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰封 là gì?

Âm Hán Việt của 冰封 là "băng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.