TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰店

bīngdiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĂNG ĐIẾM

冰店 nghĩa là Tiệm tráng miệng phục vụ chủ yếu đồ ngọt lạnh (đặc biệt là đá bào).

Nghĩa của 冰店

bīngdiàn

BĂNG ĐIẾM
  1. Đài Loan Tiệm tráng miệng phục vụ chủ yếu đồ ngọt lạnh (đặc biệt là đá bào)

Câu hỏi thường gặp

冰店 nghĩa là gì?

冰店 (bīngdiàn) nghĩa là Tiệm tráng miệng phục vụ chủ yếu đồ ngọt lạnh (đặc biệt là đá bào).

冰店 đọc thế nào?

冰店 đọc là bīngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰店 là gì?

Âm Hán Việt của 冰店 là "băng điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.