TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰河时代

bīnghéshídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰河時代

Âm Hán Việt BĂNG HÀ THỜI ĐẠI

冰河时代 nghĩa là kỷ băng hà.

Nghĩa của 冰河时代

bīnghéshídài

BĂNG HÀ THỜI ĐẠIphồn thể 冰河時代
  1. Kỷ băng hà

Câu hỏi thường gặp

冰河时代 nghĩa là gì?

冰河时代 (bīnghéshídài) nghĩa là kỷ băng hà.

冰河时代 đọc thế nào?

冰河时代 đọc là bīnghéshídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰河时代 là gì?

Âm Hán Việt của 冰河时代 là "băng hà thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.