TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决定簇

juédìngcù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決定簇

Âm Hán Việt QUYẾT ĐỊNH THỐC

决定簇 nghĩa là quyết định, kháng nguyên.

Nghĩa của 决定簇

juédìngcù

QUYẾT ĐỊNH THỐCDanh từphồn thể 決定簇
  1. Quyết định (gây phản ứng miễn dịch)
  2. Kháng nguyên

Câu hỏi thường gặp

决定簇 nghĩa là gì?

决定簇 (juédìngcù) nghĩa là quyết định, kháng nguyên.

决定簇 đọc thế nào?

决定簇 đọc là juédìngcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 决定簇 là gì?

Âm Hán Việt của 决定簇 là "quyết định thốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.