TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决胜

juéshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決勝

Âm Hán Việt QUYẾT THẮNG

决胜 nghĩa là quyết định thắng lợi, giành chiến thắng.

Nghĩa của 决胜

juéshèng

QUYẾT THẮNGĐộng từphồn thể 決勝
  1. Quyết định thắng lợi
  2. Giành chiến thắng

Từ ghép có 决胜

Thành ngữ có 决胜

  • 决胜千里 — Có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm

Câu hỏi thường gặp

决胜 nghĩa là gì?

决胜 (juéshèng) nghĩa là quyết định thắng lợi, giành chiến thắng.

决胜 đọc thế nào?

决胜 đọc là juéshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 决胜 là gì?

Âm Hán Việt của 决胜 là "quyết thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.