TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷奴

lěngnú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH NÔ

冷奴 nghĩa là Đậu phụ ăn lạnh với nhiều loại phủ (từ mượn tiếng Nhật "hiyayakko").

Nghĩa của 冷奴

lěngnú

LÃNH NÔDanh từ
  1. Đậu phụ ăn lạnh với nhiều loại phủ (từ mượn tiếng Nhật "hiyayakko")

Câu hỏi thường gặp

冷奴 nghĩa là gì?

冷奴 (lěngnú) nghĩa là Đậu phụ ăn lạnh với nhiều loại phủ (từ mượn tiếng Nhật "hiyayakko").

冷奴 đọc thế nào?

冷奴 đọc là lěngnú (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷奴 là gì?

Âm Hán Việt của 冷奴 là "lãnh nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.