TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冻死

dòngsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凍死

Âm Hán Việt ĐỐNG TỬ

冻死 nghĩa là chết cóng.

Nghĩa của 冻死

dòngsǐ

ĐỐNG TỬĐộng từphồn thể 凍死
  1. Chết cóng
  2. Chết rét trong mùa đông

Câu hỏi thường gặp

冻死 nghĩa là gì?

冻死 (dòngsǐ) nghĩa là chết cóng.

冻死 đọc thế nào?

冻死 đọc là dòngsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冻死 là gì?

Âm Hán Việt của 冻死 là "đống tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.