TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冻雨

dòngyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凍雨

Âm Hán Việt ĐỐNG VŨ

冻雨 nghĩa là mưa đông kết.

Nghĩa của 冻雨

dòngyǔ

ĐỐNG VŨDanh từphồn thể 凍雨
  1. Mưa đông kết

Câu hỏi thường gặp

冻雨 nghĩa là gì?

冻雨 (dòngyǔ) nghĩa là mưa đông kết.

冻雨 đọc thế nào?

冻雨 đọc là dòngyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冻雨 là gì?

Âm Hán Việt của 冻雨 là "đống vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.