TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凄暗

qī'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淒暗

Âm Hán Việt THÊ ÁM

凄暗 nghĩa là ảm đạm, ủ rũ.

Nghĩa của 凄暗

qī'àn

THÊ ÁMphồn thể 淒暗
  1. Ảm đạm
  2. Ủ rũ

Câu hỏi thường gặp

凄暗 nghĩa là gì?

凄暗 (qī'àn) nghĩa là ảm đạm, ủ rũ.

凄暗 đọc thế nào?

凄暗 đọc là qī'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凄暗 là gì?

Âm Hán Việt của 凄暗 là "thê ám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.