TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凄美

qīměi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淒美

Âm Hán Việt THÊ MỸ

凄美 nghĩa là đầy xúc động, buồn và đẹp.

Nghĩa của 凄美

qīměi

THÊ MỸTính từphồn thể 淒美
  1. Đầy xúc động
  2. Buồn và đẹp

Câu hỏi thường gặp

凄美 nghĩa là gì?

凄美 (qīměi) nghĩa là đầy xúc động, buồn và đẹp.

凄美 đọc thế nào?

凄美 đọc là qīměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 凄美 là gì?

Âm Hán Việt của 凄美 là "thê mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.