TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凉茶

liángchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涼茶

Âm Hán Việt LƯƠNG TRÀ

凉茶 nghĩa là Trà thảo mộc Trung Quốc.

Nghĩa của 凉茶

liángchá

LƯƠNG TRÀDanh từphồn thể 涼茶
  1. Trà thảo mộc Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

凉茶 nghĩa là gì?

凉茶 (liángchá) nghĩa là Trà thảo mộc Trung Quốc.

凉茶 đọc thế nào?

凉茶 đọc là liángchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 凉茶 là gì?

Âm Hán Việt của 凉茶 là "lương trà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.