TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减号

jiǎnhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減號

Âm Hán Việt GIẢM HIỆU

减号 nghĩa là dấu trừ.

Nghĩa của 减号

jiǎnhào

GIẢM HIỆUDanh từphồn thể 減號
  1. Dấu trừ - (toán học)

Câu hỏi thường gặp

减号 nghĩa là gì?

减号 (jiǎnhào) nghĩa là dấu trừ.

减号 đọc thế nào?

减号 đọc là jiǎnhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 减号 là gì?

Âm Hán Việt của 减号 là "giảm hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.