TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减噪

jiǎnzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減噪

Âm Hán Việt GIẢM TÁO

减噪 nghĩa là giảm tiếng ồn.

Nghĩa của 减噪

jiǎnzào

GIẢM TÁOphồn thể 減噪
  1. Giảm tiếng ồn

Câu hỏi thường gặp

减噪 nghĩa là gì?

减噪 (jiǎnzào) nghĩa là giảm tiếng ồn.

减噪 đọc thế nào?

减噪 đọc là jiǎnzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 减噪 là gì?

Âm Hán Việt của 减噪 là "giảm táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.