TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减肥

jiǎnféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減肥

Âm Hán Việt GIẢM PHÌ

减肥 nghĩa là giảm cân.

Nghĩa của 减肥

jiǎnféi

GIẢM PHÌĐộng từphồn thể 減肥
  1. Giảm cân

Câu hỏi thường gặp

减肥 nghĩa là gì?

减肥 (jiǎnféi) nghĩa là giảm cân.

减肥 đọc thế nào?

减肥 đọc là jiǎnféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 减肥 là gì?

Âm Hán Việt của 减肥 là "giảm phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.