TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减速带

jiǎnsùdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減速帶

Âm Hán Việt GIẢM TỐC ĐỚI

减速带 nghĩa là gờ giảm tốc.

Nghĩa của 减速带

jiǎnsùdài

GIẢM TỐC ĐỚIDanh từphồn thể 減速帶
  1. Gờ giảm tốc

Câu hỏi thường gặp

减速带 nghĩa là gì?

减速带 (jiǎnsùdài) nghĩa là gờ giảm tốc.

减速带 đọc thế nào?

减速带 đọc là jiǎnsùdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 减速带 là gì?

Âm Hán Việt của 减速带 là "giảm tốc đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.