TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝肩

níngjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯNG KIÊN

凝肩 nghĩa là Viêm quanh khớp vai đông cứng (y học).

Nghĩa của 凝肩

níngjiān

NGƯNG KIÊN
  1. Viêm quanh khớp vai đông cứng (y học)

Câu hỏi thường gặp

凝肩 nghĩa là gì?

凝肩 (níngjiān) nghĩa là Viêm quanh khớp vai đông cứng (y học).

凝肩 đọc thế nào?

凝肩 đọc là níngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝肩 là gì?

Âm Hán Việt của 凝肩 là "ngưng kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.