凝花菜 nghĩa là Gelidiella, tảo đỏ nhiệt đới và cận nhiệt đới.
Nghĩa của 凝花菜
nínghuācài
NGƯNG HOA THÁI
Gelidiella, tảo đỏ nhiệt đới và cận nhiệt đới
Câu hỏi thường gặp
凝花菜 nghĩa là gì?
凝花菜 (nínghuācài) nghĩa là Gelidiella, tảo đỏ nhiệt đới và cận nhiệt đới.
凝花菜 đọc thế nào?
凝花菜 đọc là nínghuācài (pinyin).
Âm Hán Việt của 凝花菜 là gì?
Âm Hán Việt của 凝花菜 là "ngưng hoa thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.