TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几何学

jǐhéxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾何學

Âm Hán Việt KỶ HÀ HỌC

几何学 nghĩa là hình học.

Nghĩa của 几何学

jǐhéxué

KỶ HÀ HỌCDanh từphồn thể 幾何學
  1. Hình học

Câu hỏi thường gặp

几何学 nghĩa là gì?

几何学 (jǐhéxué) nghĩa là hình học.

几何学 đọc thế nào?

几何学 đọc là jǐhéxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 几何学 là gì?

Âm Hán Việt của 几何学 là "kỷ hà học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.