TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几倍

jǐbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾倍

Âm Hán Việt KỶ BỘI

几倍 nghĩa là gấp nhiều lần, gấp đôi, gấp ba.

Nghĩa của 几倍

jǐbèi

KỶ BỘIphồn thể 幾倍
  1. Gấp nhiều lần
  2. Gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, v.v.

Câu hỏi thường gặp

几倍 nghĩa là gì?

几倍 (jǐbèi) nghĩa là gấp nhiều lần, gấp đôi, gấp ba.

几倍 đọc thế nào?

几倍 đọc là jǐbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 几倍 là gì?

Âm Hán Việt của 几倍 là "kỷ bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.