TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几经

jǐjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾經

Âm Hán Việt KỶ KINH

几经 nghĩa là trải qua nhiều lần.

Nghĩa của 几经

jǐjīng

KỶ KINHPhó từphồn thể 幾經
  1. Trải qua nhiều lần (trắc trở, sửa đổi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

几经 nghĩa là gì?

几经 (jǐjīng) nghĩa là trải qua nhiều lần.

几经 đọc thế nào?

几经 đọc là jǐjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 几经 là gì?

Âm Hán Việt của 几经 là "kỷ kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.