TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡夫俗子

fánfūsúzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀM PHU TỤC TỬ

凡夫俗子 nghĩa là người thường, dân dã.

Nghĩa của 凡夫俗子

fánfūsúzǐ

PHÀM PHU TỤC TỬCụm từ
  1. Người thường; dân dã

Câu hỏi thường gặp

凡夫俗子 nghĩa là gì?

凡夫俗子 (fánfūsúzǐ) nghĩa là người thường, dân dã.

凡夫俗子 đọc thế nào?

凡夫俗子 đọc là fánfūsúzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡夫俗子 là gì?

Âm Hán Việt của 凡夫俗子 là "phàm phu tục tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.