TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡近

fánjìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀM CẬN

凡近 nghĩa là học vấn nông cạn.

Nghĩa của 凡近

fánjìn

PHÀM CẬN
  1. Học vấn nông cạn

Câu hỏi thường gặp

凡近 nghĩa là gì?

凡近 (fánjìn) nghĩa là học vấn nông cạn.

凡近 đọc thế nào?

凡近 đọc là fánjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡近 là gì?

Âm Hán Việt của 凡近 là "phàm cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.