TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凫

fú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳧, 鳬

Âm Hán Việt BẰNG
Bộ thủ: 几 (kỷ) · bộ số 16 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phù

凫 nghĩa là vịt mallard.

Nghĩa của 凫

fú

BẰNGphồn thể 鳧
  1. Vịt mallard
  2. Anas platyrhyncha

fú

BẰNGphồn thể 鳬
  1. Biến thể cũ của 凫 (fú)

Từ ghép có 凫

Câu hỏi thường gặp

凫 nghĩa là gì?

凫 (fú) nghĩa là vịt mallard.

凫 đọc thế nào?

凫 đọc là fú (pinyin).

Âm Hán Việt của 凫 là gì?

Âm Hán Việt của 凫 là "bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.