TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凭吊

píngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憑弔

Âm Hán Việt BẰNG ĐIẾU

凭吊 nghĩa là Thăm viếng nơi kỷ niệm.

Nghĩa của 凭吊

píngdiào

BẰNG ĐIẾUĐộng từphồn thể 憑弔
  1. Thăm viếng nơi kỷ niệm
  2. Tưởng nhớ (người đã khuất)

Câu hỏi thường gặp

凭吊 nghĩa là gì?

凭吊 (píngdiào) nghĩa là Thăm viếng nơi kỷ niệm.

凭吊 đọc thế nào?

凭吊 đọc là píngdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 凭吊 là gì?

Âm Hán Việt của 凭吊 là "bằng điếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.