TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凶宅

xiōngzhái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兇宅

Âm Hán Việt HUNG TRẠCH

凶宅 nghĩa là Nơi ở không may mắn.

Nghĩa của 凶宅

xiōngzhái

HUNG TRẠCHDanh từphồn thể 兇宅
  1. Nơi ở không may mắn
  2. Nhà ma ám

Câu hỏi thường gặp

凶宅 nghĩa là gì?

凶宅 (xiōngzhái) nghĩa là Nơi ở không may mắn.

凶宅 đọc thế nào?

凶宅 đọc là xiōngzhái (pinyin).

Âm Hán Việt của 凶宅 là gì?

Âm Hán Việt của 凶宅 là "hung trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.